Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Tin tức trong ngày
RSS feeds


Yahoo! 



Một số từ trong Công nghệ thông tin

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Một số từ trong Công nghệ thông tin

Bài gửi by carrier on Thu Nov 21, 2013 11:27 am

Mọi người đóng góp ý kiến cho vài từ về Công nghệ thông tin nhé:

1. ການກໍານົດທີ່ຢູ່ແບບຕາມເຫດຜົນ : Định địa chỉ khối logic
2. ການຄັດຕິດ : Đính kèm
3. ການບໍລິການກໍານົດຕົວບົ່ງບອກ : Định danh thiết đặt dịch vụ
4. ການບໍລິການບັນທຶກຊື່ຢູ່ອິນເຕີແນັດ : Dịch vụ tên miền internet
5. ການຫຍໍ້ລົງ : việc nén (file, văn bản..)
6. ການອະນຸຍາດນໍາໃຊ້ຊອບແວໃຫ້ລູກເຄືອຂ່າຍດ້ານການຄ້າ: Việc cấp phép sử dụng phần mềm thương mại cho khách hàng
7. ກູ້ຂໍ້ມູນອັດຕະໂນມັດ: Tự động khôi phục dữ liệu
8. ເຄືອຂ່າຍຂອງບໍລິສັດ: Mạng nội bộ công ty
9. ເຄື່ອງມືວີຊວນສະຕູດີໂອ: Công cụ Visual Studio
10. ສໍາເນົາແບບອັດຕະໂນມັດ : Tự động lưu trữ, backup
11. ຍົກເລີກຄໍາສັ່ງສຸດທ້າຍທີ່ໃຊ້: Hoàn tác (Khôi phục lệnh cuối cùng)
12. ບໍລິມາດ : âm lượng, dung lượng
13. ບັນຊີຫນວດລາຍຊື່ທີ່ຖືກກັກໄວ້: Danh sách tên miền bị chặn
14. ປະສິດທິພາບ : Hiệu năng
15. ຜູ້ບໍລິຫານເຄືອຂ່າຍ : Nhà quản trị mạng (admin)
16. ຜູ້ລັກລະຫັດຜ່ານ: Kẻ cắp mật khẩu (hacker)
17. ຜູ້ໃຫ້ບໍລິການອິນເຕີເນັດ : Nhà cung cấp dịch vụ Internet
18. ລັກສະນະຕົວຫນັງສື : Kiểu chữ (font)
19. ລຶ້ມຄືນໃຫມ່ : Làm tươi, làm mới (refresh)
20. ລູກສອນເລື່ອນ : Mũi tên cuộn (trên bàn phím)

Mọi người góp ý thêm cho dịch nghĩa nhé.
avatar
carrier
Phó Đoàn Ngoại Giao
Phó Đoàn Ngoại Giao

Tổng số bài gửi : 18
Join date : 17/11/2013

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết